[tomtat]
- Kích thước có sẵn: DN15 – DN2000
- Vật liệu: Inox 304, inox 316
- Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN
- Kiểu kết nối: Bắt bulong
- Chủng loại: Mặt bích mù
- Môi trường làm việc: Hóa chất, xử lý nước, dầu khí và các hệ thống đường ống công nghiệp
- Xuất xứ: Trung Quốc
1. Mặt bích mù BS 4504 inox là gì?
Mặt bích mù BS 4504 inox là loại mặt bích mù (blind flange) được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 4504, bộ tiêu chuẩn mặt bích do Viện Tiêu chuẩn Anh (British Standards) ban hành, quy định cụ thể về kích thước, số lỗ bulong, đường kính vòng bulong và cấp áp lực làm việc cho phụ kiện mặt bích công nghiệp.
Về vật liệu, mặt bích mù BS 4504 inox thường được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316. Inox 304 phù hợp với môi trường thông thường, còn inox 316 được ưu tiên cho môi trường có tính ăn mòn cao hơn như hóa chất, nước biển hoặc khu vực có clorua.
Nhờ tuân thủ đúng tiêu chuẩn BS 4504, sản phẩm dễ dàng tương thích với các mặt bích khác cùng tiêu chuẩn trên hệ thống, phổ biến trong các ngành dầu khí, hóa chất, xử lý nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác tại các thị trường sử dụng tiêu chuẩn Anh (BS) làm chuẩn thiết kế đường ống.
![]() |
| Mặt bích mù BS 4504 inox là gì? |
2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật mặt bích mù BS 4504 inox
Để hiểu rõ sản phẩm trước khi lựa chọn, cần nắm được cấu tạo cơ bản lẫn các thông số kỹ thuật cụ thể của mặt bích mù BS 4504 inox.
2.1. Cấu tạo mặt bích mù BS 4504 inox
Mặt bích mù BS 4504 inox có cấu tạo đơn giản, gồm một khối đĩa đặc bằng inox, hoàn toàn không có lỗ thông tâm. Khác với các loại mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn trượt hay mặt bích ren, thân đĩa chiếm phần lớn thể tích sản phẩm, có bề mặt phẳng hoặc dạng mặt nâng (raised face) tùy theo yêu cầu lắp đặt, đồng thời là vị trí tiếp xúc trực tiếp với gioăng để tạo độ kín.
Quanh chu vi đĩa được khoan các lỗ bulong với số lượng, đường kính và khoảng cách tuân theo đúng thông số của tiêu chuẩn BS 4504, đảm bảo tính đồng bộ khi lắp ghép trên mặt bích đối ứng. Bề mặt gia công, đặc biệt là vùng tiếp xúc với gioăng, được tiện và đánh bóng đạt độ phẳng nhất định, vì bề mặt không phẳng sẽ khiến gioăng không ép kín đều, gây rò rỉ khi đưa vào vận hành. Về vật liệu, mặt bích mù BS 4504 thường được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, tùy theo yêu cầu chống ăn mòn của môi trường lưu chất.
2.2. Thông số kỹ thuật mặt bích mù BS 4504 inox
Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của mặt bích mù BS 4504 inox mà khách hàng cần tham khảo khi lựa chọn:
- Kích thước có sẵn: DN15 – DN2000
- Vật liệu: Inox 304, inox 316
- Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN
- Kiểu kết nối: Bắt bulong
- Chủng loại: Mặt bích mù
- Môi trường làm việc: Hóa chất, xử lý nước, dầu khí và các hệ thống đường ống công nghiệp
- Xuất xứ: Trung Quốc
3. Nguyên lý làm kín của mặt bích mù BS 4504 inox
Mặt bích mù làm kín dựa trên nguyên lý ép nén cơ học. Bulong được siết chặt sẽ kéo hai mặt bích ép sát vào nhau, khiến gioăng đặt giữa bị nén và biến dạng để lấp đầy mọi khe hở, từ đó ngăn lưu chất rò rỉ ra ngoài.
Kiểu bề mặt quyết định cách lực ép được phân bố lên gioăng. Mặt phẳng (FF) ép đều toàn bộ diện tích tiếp xúc, phù hợp với áp suất từ thấp đến trung bình. Mặt nâng (RF) tập trung lực ép vào phần nhỏ quanh lỗ khoan, tạo áp suất cục bộ lớn hơn nên làm kín tốt hơn ở áp suất cao. Mặt RTJ sử dụng vòng đệm kim loại ép biến dạng vào rãnh, tạo tiếp xúc kim loại với kim loại gần như tuyệt đối cho áp suất khắc nghiệt nhất.
Để đạt hiệu quả làm kín tối đa, bulong cần được siết theo thứ tự đối xứng kiểu hình sao thay vì siết tuần tự. Cách siết này giúp lực ép tăng đều trên toàn bộ gioăng, tránh tình trạng một phía bị nén quá mức trong khi phía đối diện vẫn còn hở.
Do không có lỗ thông tâm để tự cân bằng áp suất ở hai bên như mặt bích thông thường, toàn bộ áp lực từ lưu chất dồn lên bề mặt đặc của mặt bích mù theo một hướng duy nhất. Đây là lý do độ kín tại vị trí gioăng cần được đảm bảo nghiêm ngặt hơn khi hệ thống vận hành ở áp suất cao trong thời gian dài.
4. Phân loại mặt bích mù BS 4504 inox theo bề mặt làm kín
Mặt bích mù BS 4504 inox có hai kiểu bề mặt làm kín chính là mặt phẳng (FF) và mặt nâng (RF), ngoài ra còn có kiểu RTJ dùng cho các hệ thống yêu cầu độ kín đặc biệt cao.
4.1. Mặt phẳng (Flat Face - FF)
Bề mặt tiếp xúc của mặt bích hoàn toàn phẳng, không có phần nhô lên hay rãnh lõm. Khi kết nối, toàn bộ bề mặt hai mặt bích áp sát vào nhau, với gioăng đặt xen giữa để làm kín. Kiểu FF cho độ kín khít tương đối ổn định, thường sử dụng với gioăng không kim loại, phù hợp cho các hệ thống áp suất thấp đến trung bình.
4.2. Mặt nâng (Raised Face - RF)
Có một phần nhô vòng quanh khu vực lỗ khoan được nhô cao hơn so với phần còn lại của bề mặt bích. Độ cao của phần nhô này thay đổi tùy theo áp lực làm việc và kích thước mặt bích. Khi hai mặt bích RF ghép lại, lực siết bulong sẽ tập trung vào đúng phần diện tích nhô lên này, giúp nén chặt gioăng tại một vùng nhỏ hơn thay vì trải đều toàn bộ bề mặt. Nhờ đó tạo áp lực ép cục bộ lớn hơn, cho khả năng làm kín tốt hơn kiểu FF. Đây là lý do mặt nâng RF thường được ưu tiên cho các hệ thống áp suất cao hơn.
Ngoài ra, còn có kiểu RTJ (Ring Type Joint), bề mặt có một rãnh tròn được gia công chính xác để đặt vừa một vòng đệm kim loại thay vì gioăng thông thường. Khi siết bulong, vòng đệm kim loại bị ép biến dạng vào rãnh, tạo độ kín rất cao nhờ tiếp xúc kim loại - kim loại, thường dùng cho hệ thống áp suất và nhiệt độ rất cao hoặc lưu chất nguy hiểm cần độ an toàn tối đa.
![]() |
| Mặt nâng (Raised Face - RF) |
| Tiêu chí | Mặt phẳng (FF) | Mặt nâng (RF) | RTJ |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm bề mặt | Hoàn toàn phẳng, không nhô hay lõm | Có phần nhô cao quanh khu vực lỗ khoan | Có rãnh tròn để đặt vòng đệm kim loại |
| Loại gioăng hoặc vòng đệm sử dụng | Gioăng không kim loại | Gioăng không kim loại hoặc gioăng kim loại | Vòng đệm kim loại như thép mềm hoặc inox |
| Cơ chế làm kín | Ép toàn bộ bề mặt tiếp xúc | Lực ép tập trung vào phần nhô, tạo áp lực cục bộ lớn hơn | Vòng đệm kim loại biến dạng vào rãnh, tiếp xúc kim loại - kim loại |
| Khả năng làm kín | Tương đối ổn | Tốt hơn FF | Cao nhất |
| Áp suất làm việc phù hợp | Thấp đến trung bình | Trung bình đến cao | Rất cao |
| Chi phí | Thấp | Trung bình | Cao |
| Lưu ý khi lắp | Ghép với mặt bích cùng kiểu FF | Ghép với mặt bích cùng kiểu RF | Ghép với mặt bích cùng kiểu RTJ |
5. Bảng kích thước mặt bích mù BS 4504 inox
Kích thước mặt bích mù BS 4504 inox thay đổi theo đường kính danh nghĩa DN và cấp áp lực PN10, PN16 hoặc PN25. Khi cấp áp lực tăng, độ dày mặt bích, đường kính lỗ bulong, vòng tâm bulong và kích thước bulong cũng có thể thay đổi để bảo đảm khả năng chịu lực của liên kết.
Các ký hiệu trong bảng được hiểu như sau:
- DN: Đường kính danh nghĩa của đường ống
- A: Đường kính ngoài của mặt bích
- C1, C2: Chiều dày mặt bích theo từng kiểu cấu tạo
- G: Đường kính phần mặt nâng
- X: Chiều cao phần mặt nâng
- No.: Số lượng lỗ bulong
- I: Đường kính lỗ bulong
- J: Đường kính vòng tâm bulong
- Bolting: Kích thước bulong đề xuất
Các thông số kích thước trong bảng được tính theo đơn vị mm, ngoại trừ cột bulong sử dụng ký hiệu ren hệ mét.
5.1. Bảng kích thước mặt bích mù BS 4504 PN10
Mặt bích BS 4504 PN10 phù hợp với các hệ thống có áp suất làm việc thấp đến trung bình như cấp thoát nước, xử lý nước, HVAC và nhiều hệ thống đường ống công nghiệp thông thường.
| DN | A | C1 | C2 | G | X | Số lỗ | I | J | Bulong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 14 | 14 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 16 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 16 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 16 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 16 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 18 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 185 | 20 | 18 | 122 | 3 | 4/8 | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 200 | 20 | 20 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 220 | 22 | 20 | 162 | 3 | 8 | 18 | 180 | M16 |
| DN125 | 250 | 22 | 22 | 188 | 3 | 8 | 18 | 210 | M16 |
| DN150 | 285 | 24 | 22 | 212 | 3 | 8 | 22 | 240 | M20 |
| DN200 | 340 | 24 | 24 | 268 | 3 | 8 | 22 | 295 | M20 |
| DN250 | 390 | 26 | 26 | 320 | 3 | 12 | 22 | 350 | M20 |
| DN300 | 445 | 28 | 26 | 370 | 4 | 12 | 22 | 400 | M20 |
| DN350 | 505 | 28 | 26 | 430 | 4 | 16 | 22 | 460 | M20 |
| DN400 | 565 | 32 | 26 | 482 | 4 | 16 | 26 | 515 | M24 |
| DN450 | 615 | 36 | 28 | 532 | 4 | 20 | 26 | 565 | M24 |
| DN500 | 670 | 38 | 28 | 585 | 4 | 20 | 26 | 620 | M24 |
| DN600 | 780 | 42 | 34 | 685 | 5 | 20 | 30 | 725 | M27 |
5.2. Bảng kích thước mặt bích mù BS 4504 PN16
Mặt bích BS 4504 PN16 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng chịu áp cao hơn PN10. Từ các kích thước lớn, đường kính ngoài, chiều dày mặt bích, vòng tâm và kích thước bulong tăng rõ rệt để đáp ứng điều kiện chịu lực.
| DN | A | C1 | C2 | G | X | Số lỗ | I | J | Bulong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 14 | 14 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 16 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 16 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 16 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 16 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 18 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 185 | 20 | 18 | 122 | 3 | 4/8 | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 200 | 20 | 20 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 220 | 22 | 20 | 162 | 3 | 8 | 18 | 180 | M16 |
| DN125 | 250 | 22 | 22 | 188 | 3 | 8 | 18 | 210 | M16 |
| DN150 | 285 | 24 | 22 | 212 | 3 | 8 | 22 | 240 | M20 |
| DN200 | 340 | 26 | 24 | 268 | 3 | 12 | 22 | 295 | M20 |
| DN250 | 405 | 29 | 26 | 320 | 3 | 12 | 26 | 355 | M24 |
| DN300 | 460 | 32 | 28 | 378 | 4 | 12 | 26 | 410 | M24 |
| DN350 | 520 | 35 | 30 | 438 | 4 | 16 | 26 | 470 | M24 |
| DN400 | 580 | 38 | 32 | 490 | 4 | 16 | 30 | 525 | M27 |
| DN450 | 640 | 42 | 36 | 550 | 4 | 20 | 30 | 585 | M27 |
| DN500 | 715 | 46 | 36 | 610 | 4 | 20 | 33 | 650 | M30 |
| DN600 | 840 | 52 | 44 | 725 | 5 | 20 | 36 | 770 | M33 |
5.3. Bảng kích thước mặt bích mù BS 4504 PN25
Mặt bích BS 4504 PN25 được thiết kế cho các hệ thống có áp suất cao hơn. So với PN10 và PN16, mặt bích PN25 thường có thân dày hơn, vòng tâm bulong lớn hơn và sử dụng bulong có kích thước lớn hơn ở nhiều size.
| DN | A | C1 | C2 | G | X | Số lỗ | I | J | Bulong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 14 | 16 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 18 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 18 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 18 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 18 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 20 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 185 | 22 | 22 | 122 | 3 | 8 | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 200 | 24 | 24 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 235 | 26 | 24 | 162 | 3 | 8 | 22 | 190 | M20 |
| DN125 | 270 | 28 | 26 | 188 | 3 | 8 | 26 | 220 | M24 |
| DN150 | 300 | 30 | 28 | 218 | 3 | 8 | 26 | 250 | M24 |
| DN200 | 360 | 32 | 30 | 278 | 3 | 12 | 26 | 310 | M24 |
| DN250 | 425 | 35 | 32 | 335 | 3 | 12 | 30 | 370 | M27 |
| DN300 | 485 | 38 | 34 | 395 | 4 | 16 | 30 | 430 | M27 |
| DN350 | 555 | 42 | 38 | 450 | 4 | 16 | 33 | 490 | M30 |
| DN400 | 620 | 46 | 40 | 505 | 4 | 16 | 36 | 550 | M33 |
| DN450 | 670 | 50 | 44 | 555 | 4 | 20 | 36 | 600 | M33 |
| DN500 | 730 | 56 | 45 | 615 | 4 | 20 | 36 | 660 | M33 |
| DN600 | 845 | 58 | 54 | 720 | 5 | 20 | 39 | 770 | M36 |
Lưu ý: Khi lựa chọn mặt bích mù BS 4504 inox, cần đối chiếu đồng thời DN, cấp áp lực PN, đường kính ngoài A, vòng tâm bulong J, số lượng lỗ và đường kính lỗ I. Không nên chỉ dựa vào DN vì mặt bích cùng kích thước danh nghĩa nhưng khác cấp áp lực có thể không lắp khớp với nhau.
6. Ưu điểm của mặt bích mù BS 4504 inox
Nhờ cấu tạo đơn giản nhưng tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc tế, mặt bích mù BS 4504 inox mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hệ thống đường ống:
- Bịt kín tuyệt đối, chịu áp lực ổn định: thiết kế dạng đĩa đặc không lỗ giúp chặn hoàn toàn dòng chảy, chịu được áp lực tương ứng với cấp PN đã chọn như PN10, PN16, PN25.
- Dễ tháo lắp khi cần bảo trì: liên kết bằng bulong thay vì hàn cố định, có thể tháo ra kiểm tra hoặc thay thế nhiều lần mà không ảnh hưởng đến kết cấu đường ống xung quanh.
- Tính lắp lẫn cao trong cùng hệ tiêu chuẩn: vì tuân thủ đúng thông số BS 4504, sản phẩm tương thích tốt với các mặt bích khác cùng tiêu chuẩn, cùng cấp áp lực trên thị trường.
- Chống ăn mòn tốt nhờ chất liệu inox: inox 304 hoặc inox 316 giúp sản phẩm bền trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ đến trung bình, kéo dài tuổi thọ so với vật liệu thép thường.
- Đa dạng lựa chọn theo nhu cầu áp lực có nhiều cấp PN khác nhau: có thể chọn đúng mức chịu áp cần thiết, tránh lãng phí chi phí khi dùng cấp áp lực cao hơn mức cần dùng.
![]() |
| Ưu điểm của mặt bích mù BS 4504 inox |
7. Ứng dụng của mặt bích mù BS 4504 inox
Nhờ khả năng bịt kín chắc chắn và dễ tháo lắp, mặt bích mù BS 4504 inox được ứng dụng trong nhiều tình huống và ngành công nghiệp khác nhau:
- Chặn đầu đường ống chờ mở rộng: dùng tại các nhánh ống chưa đưa vào sử dụng hoặc đang chờ đấu nối thiết bị trong tương lai.
- Thử áp lực hệ thống: lắp tại đầu cuối đường ống để tạo hệ kín, phục vụ kiểm tra áp lực trước khi vận hành chính thức.
- Cách ly đoạn ống để bảo trì: tạo điểm ngắt an toàn giúp kỹ thuật viên kiểm tra, sửa chữa các đoạn ống phía sau mà không cần dừng toàn bộ hệ thống.
- Ngành dầu khí, hóa chất: bịt kín các điểm chờ trên đường ống dẫn dầu, khí, hóa chất, môi trường đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
- Xử lý nước, cấp thoát nước: sử dụng tại các trạm bơm, hệ thống cấp thoát nước đô thị và khu công nghiệp.
- Nhà máy nhiệt điện, thủy điện: áp dụng trong hệ thống đường ống cấp nước làm mát, đường ống dẫn hơi.
![]() |
| Ứng dụng của mặt bích mù BS 4504 inox |
8. So sánh mặt bích mù BS 4504 với các tiêu chuẩn khác
Bên cạnh BS 4504, thị trường còn phổ biến nhiều tiêu chuẩn mặt bích khác như JIS, ANSI, DIN. Mỗi tiêu chuẩn có hệ đo, ký hiệu cấp áp lực và phạm vi ứng dụng riêng, cần phân biệt rõ trước khi lựa chọn:
| Tiêu chí | BS 4504 | JIS B2220 | ANSI/ASME B16.5 | DIN |
|---|---|---|---|---|
| Nguồn gốc | Viện Tiêu chuẩn Anh (British Standards) | Nhật Bản, viết tắt của Japan Industrial Standard | Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (American National Standards Institute) | Đức, tiêu chuẩn công nghiệp châu Âu |
| Ký hiệu cấp áp lực | PN như PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 | Phân theo K như 5K, 10K, 16K, 20K | Class như Class 150, 300, 600 | PN, gần tương đồng với BS 4504 hiện đại theo EN 1092-1 |
| Đơn vị áp lực | Bar | kgf/cm² | Psi | Bar |
| Độ phổ biến tại Việt Nam | Cao | Cao | Trung bình | Trung bình đến cao |
| Giá thành tham khảo | Cạnh tranh, do nguồn cung phụ kiện inox công nghiệp dồi dào | Tương đương BS ở cùng cấp áp lực | Thường cao hơn BS/JIS do ít phổ biến hơn tại thị trường trong nước, chi phí đặt hàng nhập riêng | Tương đương hoặc nhỉnh hơn BS/JIS một chút do yêu cầu dung sai nghiêm ngặt hơn |
9. Địa chỉ cung cấp mặt bích mù BS 4504 inox uy tín
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp bảo đảm sản phẩm đúng tiêu chuẩn BS 4504 mà còn hạn chế tình trạng sai kích thước, sai cấp áp lực hoặc không lắp khớp với hệ thống hiện có. Đối với mặt bích mù, chỉ cần sai lệch đường kính vòng tâm bulong hoặc số lượng lỗ bulong là sản phẩm có thể không lắp đặt được, gây mất thời gian và chi phí thay thế.
Nếu bạn đang tìm kiếm mặt bích mù BS 4504 inox 304, inox 316 chất lượng, VANVNC là đơn vị chuyên cung cấp phụ kiện đường ống inox công nghiệp với đa dạng kích thước và tiêu chuẩn.
Khi mua hàng tại VANVNC, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích:
- Hàng sẵn kho nhiều kích thước từ DN15 đến DN2000.
- Đầy đủ vật liệu inox 304 và inox 316.
- Cung cấp các tiêu chuẩn BS, JIS, ANSI, DIN, đáp ứng nhiều yêu cầu lắp đặt khác nhau.
- Hỗ trợ đối chiếu kích thước, số lỗ bulong và vòng tâm bulong trước khi giao hàng.
- Cung cấp đầy đủ CO-CQ và hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Nhận gia công mặt bích theo bản vẽ hoặc kích thước riêng đối với các size lớn.
- Đội ngũ kỹ thuật tư vấn lựa chọn đúng tiêu chuẩn, đúng cấp áp lực và đúng vật liệu.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển đến công trình và nhà máy.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư đường ống inox, VANVNC cam kết cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đúng thông số kỹ thuật và phù hợp với từng hệ thống. Trường hợp chưa xác định được loại mặt bích đang sử dụng, khách hàng có thể cung cấp hình ảnh hoặc các thông số như DN, cấp áp lực, số lỗ bulong và đường kính vòng tâm để được hỗ trợ kiểm tra và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- SĐT: 088.666.4291 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo - Ms. Đông)
![]() |
| VANVNC - Tổng kho mặt bích uy tín tại Hà Nội |
10. Câu hỏi thường gặp
Mặt bích mù BS 4504 khác gì mặt bích thông thường?
Mặt bích mù là đĩa đặc, không có lỗ thông tâm, dùng để bịt kín hoàn toàn đầu đường ống, còn mặt bích thông thường có lỗ để lưu chất đi qua và kết nối các đoạn ống với nhau.
Có thể lắp mặt bích mù BS với mặt bích JIS hoặc ANSI không?
Không nên, vì mỗi tiêu chuẩn có đường kính vòng bulong và số lượng lỗ bulong khác nhau. Dù cùng size DN danh nghĩa vẫn không lắp khớp trực tiếp được với nhau.
Nên chọn cấp áp lực PN nào cho hệ thống của mình?
Cần dựa vào áp suất làm việc thực tế của hệ thống. PN10 cho áp suất thấp, PN16 cho áp suất trung bình, PN25 hoặc cao hơn cho hệ thống áp suất lớn. Nên xác nhận với đơn vị cung cấp để chọn đúng cấp phù hợp.
Nên chọn inox 304 hay inox 316?
Inox 304 phù hợp môi trường thông thường, ít ăn mòn. Inox 316 nên ưu tiên khi hệ thống tiếp xúc hóa chất, nước biển hoặc môi trường có clorua, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Mặt bích mù có cần gioăng khi lắp đặt không?
Có. Dù bản thân mặt bích mù không có gioăng gắn sẵn, cần đặt gioăng phù hợp giữa mặt bích mù và mặt bích đối ứng để đảm bảo độ kín khi siết bulong.
TUYỂN DỤNG
























