Hôm nay :

0941.400.650

[giaban]55.000 đ/m[/giaban] [tomtat]Báo giá ống inox vi sinh: Liên hệ ngay để được báo giá ống inox vi sinh tốt nhất thị trường.
Giá bán: 0 VNĐ

Ống inox vi sinh

Tình trạng: Mới sản xuất, bảo hành 12 tháng[/tomtat] [mota]Chi tiết sp:

Ống inox vi sinh

Ống inox vi sinh của VNC được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao nên đảm bảo được chất lượng cũng như tiêu chuẩn của ống. Ngoài ra dây chuyền sản xuất tự động hóa nên cắt giảm được chi phí nhân công nên giá thành của ống inox vi sinh của chúng tôi luôn rẻ hơn so với các công ty khác mà vẫn đảm bảo tuyệt đối yêu cầu kĩ thuật. Hãy đến với chúng tôi, chúng tôi sẽ cung cấp ống inox vi sinh giá rẻ hơn khi các bạn mua ở các đơn bị khác, vì chúng tôi là nhà sản xuất trực tiếp, áp dụng công nghệ dây chuyền tiên tiến.

VNC có các loại ống vi sinh inox 304, inox 316 L, inox 201 tiêu chuẩn JIS, tiêu chuẩn BS, tiêu chuẩn DIN, tiêu chuẩn IDF, tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn SMS, tiêu chuẩn ASTM...

Bảng kích thước các tiêu chuẩn ống inox vi sinh

D: là đường kính ống vi sinh (mm)
t: độ dày ống vi sinh (mm)

JIS
Size
D
t
1.0''
25.4
1.2
1.25''
31.8
1.2
1.5''
38.1
1.2
2.0''
50.8
1.5
2.5''
63.5
2.0
3.0''
76.3
2.0
3.5''
89.1
2.0
4.0''
101.6
2.0
4.5''
114.3
3.0
5.5''
139.8
3.0
6.5''
165.2
3.0


ISO 2037
Size
D
t
19
19.0
1.5
25
25.4
1.5
32
32.0
1.5
38
38.1
1.5
45
45.0
2.0
48
48.0
1.5
51
50.8
1.5
57
78.0
2.0
65
63.5
2.0
79
76.2
2.0
80
80.0
2.0
89
89.0
2.0
102
101.6
2.0
108
108.0
2.0
133
133.0
3.0
159
159.0
3.0
219
219.0
4.0
SMS
Size
t
t
25
1.25
1.5
..
..
..
38
1.25
1.5
51
1.25
1.5
63
1.50
2.0
79
1.60
2.0
..
..
..
101.6
2.0
2.0



























3A
Size
D
t
1/2''
12.7
1.65
3/4''
19.1
1.65
1.0''
25.4
1.65
1.5''
38.1
1.65
2.0''
50.8
1.65
2.5''
63.5
1.65
3.0''
76.2
1.65
4.0''
101.6
2.10
6.0''
152.4
2.80
8.0''
203.2
2.80
10.0''
254.0
3.40
12.0''
305.0
3.40















IDF
Size
D
t
1.0''
25.4
1.5
1.25''
32.0
1.5
1.5''
38.31
1.5
2.0''
50.8
1.5
2.5''
63.5
2.0
3.0''
76.2
2.0
3.5''
89.0
2.0
4.0''
101.6
2.0
4.5''
108.0
2.0


























DIN11850/11851
Size
D×t
D×t
D×t
D×t
DN10
12×1.0
13×1.5
14×1.5
12×1.5
DN15
18×1.0
19×1.5
20×1.5
18×1.2
DN20
22×1.0
23×1.5
24×1.5
22×1.5
DN25
28×1.0
29×1.5
30×1.5
28×1.5
DN32
34×1.0
35×1.5
36×1.5
34×1.5
DN40
40×1.0
41×1.5
42×2.0
40×1.5
DN50
52×1.0
53×1.5
54×2.0
52×1.5
DN65
70×2.0
70×2.0
70×2.0
70×2.0
DN80
85.2.0
85×2.0
85×2.0
85×2.0
DN100
104×2.0
104×2.0
104×2.0
104×2.0
DN125
129×2.0
129×2.0
129×2.0
129×2.0
DN150
154×2.0
154×2.0
154×2.0
154×2.0

Series 1
Series 2
Series 3
Series 4
BS4825
Size
t
t
12.7
1.2
1.2
15.88
1.2
1.2
19.05
1.2
1.2
25.4
1.2
1.6
38.1
1.2
1.6
50.8
1.2
1.6
63.5
1.6
1.6
76.2
1.6
1.6
101.6
2.0
2.0
114.3
2.0
2.0
139.7
2.0
2.0
168.3
2.6
2.6
219.1
2.6
2.6
ISO1127
Size
OD
ID
26.9
26.9
23.7
33.7
33.7
29.7
42.4
42.4
38.4
48.3
48.3
44.3
60.3
60.3
56.3
76.2
76.2
72.2
88.9
88.9
84.9
114.3
114.3
110.0
139.7
139.7
135.7
168.3
168.3
161.5
219.1
219.1
213.9









Gọi ngay 0941.400.650 để được báo giá ống inox vi sinh 304, 316 tốt nhất.

Bảng tiêu chuẩn ống inox tiêu chuẩn JIS G3459 , ASTM A312- Ống inox công nghiệp

Đường kính ống inox
Độ dày theo tiêu chuẩn
OD
SCH 5S
SCH 10S
SCH20S
SCH 40S


ASTM
JIS
ASTM
JIS
ASTM
JIS
ASTM
JIS
ASTM
JIS
DN
(Inch)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
8
1/4
13,72
13,8
-
1,2
-
1,65
-
2,0
2,24
2,2
10
3/8
17,15
17,3
-
1,2
-
1,65
-
2,0
2,31
2,3
15
1/2
21,34
21,7
1,65
1,65
2,11
2,1
-
2,5
2,77
2,8
20
3/4
26,67
27,2
1,65
1,65
2,11
2,1
-
2,5
2,87
2,9
25
1
33,40
34,4
1,65
1,65
2,77
2,8
-
3,0
3,38
3,4
32
1 ¼
42,16
42,7
1,65
1,65
2,77
2,8
-
3,0
3,56
3,6
40
1 ½
48,26
48,6
1,65
1,65
2,77
2,8
-
3,0
3,68
3,7
50
2
60,33
60,5
1,65
1,65
2,77
2,8
-
3,5
3,91
3,9
65
2 ½
73,03
76,03
2,11
2,1
3,05
3,0
-
3,5
5,16
5,2
80
3
88,90
89,1
2,11
2,1
3,05
3,0
-
4,0
5,49
5,5
90
3 ½
101,60
101,6
2,11
2,1
3,05
3,0
-
4,0
5,72
5,7
100
4
114,30
114,3
2,11
2,1
3,05
3,0
-
4,0
6,02
6,0
125
5
141,30
139,8
2,77
2,8
3,4
3,4
-
5,0
6,55
6,6
150
6
168,28
165,2
2,77
2,8
3,4
3,4
-
5,0
7,11
7,1
200
8
219,08
216,3
2,77
2,8
3,76
4,0
-
6,5
8,18
8,2
250
10
273,05
267,4
3,4
3,4
4,19
4,0
-
6,5
9,27
9,3
300
12
323,85
318,5
3,96
4,0
4,57
4,3
-
6,5
9,52
10,3
350
14
355,6
355,6
3,96
4,0
4,78
5,0
-
8.0
-
11,1
400
16
406,4
406,4
4,19
4,5
4,78
5,0
-
8.0
-
12,7
450
18
457,2
457,2
4,19
4,5
4,78
5,0
-
8,0
-
14,3
500
20
508
508
4,78
5,0
5,54
5,5
-
9,5
-
15,1
 
 Gọi ngay 01684.222.650 để đặt hàng

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống tròn inox

 Công thức tính cho giá trị khối lượng ống tròn inox

Loại vật liệu inox
Tỉ trọng (g/cm3)
Công thức tính
SUS 304/304L
7.93
W=0.02491 t (D-t)
SUS 316/316L
7.98
W=0.0251 t (D-t)


VNC cung cấp ống vi sinh inox 304, inox 316L  tại Hà Nội, TP HCM, Hải Phòng, Thanh Hóa, Sài Gòn, Đà Nẵng, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Cần Thơ, Vũng Tàu, Thái Bình, Ninh Bình, Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Hà Nam, Phú Thọ, Hòa Bình, Hưng Yên, Hà Giang, Đồng Tháp, Bình Phước, Bình Thuận, An Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Khánh Hòa, Phú Quốc, Con Tum, Lâm Đồng, Lai Châu, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Thừa Thiên Huế, Yên Bái, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Vĩnh Long, Quảng Bình, Bắc Cạn, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Định, Đắc Nông, Đắc Lắc, Gia Lai, Long An, Ninh Thuận và toàn quốc.

Tag: Ống inox vi sinh, ống vi sinh inox 304, báo giá ống inox vi sinh, ống inox vi sinh giá rẻ, ống vi sinh inox 316, bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh, kích thước ống inox tiêu chuẩn, kích thước ống inox 304, quy cách ống inox công nghiệp, catalogue ống inox 304, bảng quy chuẩn trọng lượng ống tròn inox, ống inox vi sinh DIN, ống inox vi sinh JIS, ống inox vi sinh ISO, ống inox vi sinh SMS, ống inox vi sinh BS, ống inox vi sinh IDF

...[/mota]

BACK TO TOP