- Vật liệu: Inox 304, inox 316
- Cấu tạo: Ống hàn/ ống đúc
- Độ dày: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm
- Áp suất làm việc: 10bar, 16bar, 25bar
- Môi trường làm việc: Thực phẩm, dược phẩm, RO,...
- Xuất xứ: Trung Quốc
Kích thước & bảng quy cách ống vi sinh cho từng tiêu chuẩn là thông tin quan trọng giúp kỹ sư, nhà máy và đơn vị thi công chọn đúng loại ống phù hợp hệ thống. Mỗi tiêu chuẩn như đều có sai số, độ dày và dung sai khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng kết nối và độ kín khít của đường ống. Việc nắm rõ quy cách không chỉ đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định mà còn tối ưu chi phí, tránh sai lệch khi lắp ghép phụ kiện vi sinh trong thực tế.
1) Ống vi sinh là gì?
Ống vi sinh là loại ống inox được thiết kế và gia công chuyên biệt cho các hệ thống yêu cầu mức độ sạch cao, nơi mà bề mặt bên trong đường ống ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm và độ ổn định của quá trình vận hành.
Khác với ống inox công nghiệp thông thường, ống vi sinh không chỉ quan tâm đến độ bền hay khả năng chịu áp, mà tập trung rất nhiều vào độ nhẵn bề mặt, khả năng làm sạch và hạn chế bám cặn. Bề mặt trong của ống thường được đánh bóng với độ nhám thấp, giúp dòng lưu chất đi qua trơn tru và giảm thiểu tối đa điểm chết trong hệ thống.
Trong thực tế sử dụng, ống vi sinh được chia thành hai dạng chính, mỗi dạng đáp ứng một nhóm nhu cầu khác nhau:
- Ống hàn inox vi sinh: Là loại ống được tạo hình từ tấm inox, sau đó hàn dọc thân ống và xử lý mối hàn bằng cách mài, đánh bóng toàn bộ bề mặt trong. Dòng này có ưu điểm là giá thành dễ tiếp cận, chủng loại đa dạng, thời gian cung ứng nhanh và đáp ứng tốt các hệ thống cần tiêu chuẩn vệ sinh nhưng áp suất làm việc không quá cao. Đây cũng là loại ống vi sinh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
- Ống đúc inox vi sinh: Là loại ống được sản xuất từ phôi inox đặc, không có đường hàn dọc thân ống, nhờ đó kết cấu liền khối và độ đồng đều cao hơn. Ống đúc vi sinh thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu chịu áp tốt hơn, độ ổn định cao và điều kiện vận hành khắt khe, dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với ống hàn.
Về vật liệu, ống vi sinh thường sử dụng inox 304, inox 316 hoặc 316L, kết hợp với các tiêu chuẩn kích thước phổ biến như DIN, SMS hoặc 3A để đảm bảo sự đồng bộ giữa ống, phụ kiện và van trong toàn bộ hệ thống.
Tóm lại, việc lựa chọn ống hàn hay ống đúc inox vi sinh không nằm ở việc loại nào “tốt hơn”, mà nằm ở chỗ loại nào phù hợp hơn với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện vận hành và ngân sách của hệ thống.
![]() |
| Ống vi sinh là gì? |
2) Cách đọc nhanh các hệ: inch vs mm, OD × t và bề mặt Ra
- Hệ inch: phổ biến trong dược phẩm và biotech. Kích thước theo OD inch với độ dày chuẩn inch hoặc gauge. Thường đi cùng ASME BPE, 3A, ASTM A269/A270, BS 4825.
- Hệ mm: phổ biến trong thực phẩm – đồ uống. Kích thước theo OD mm với độ dày 1.0–2.0–3.0–4.0 mm tùy cỡ. Thường đi cùng ISO 2037, SMS/EN10357 Serie D, DIN 11850.
- Bề mặt Ra: với vi sinh, đừng chỉ ghi “bóng gương”. Hãy chốt Ra nội ống mục tiêu và yêu cầu mài phẳng seam, pickling + passivation, đo Ra và soi nội ống khi nghiệm thu.
3) Bảng kích thước ống vi sinh tiêu chuẩn ISO 2037 & SMS (mm)
3.1 ISO 2037 (OD–ID–t, mm)
| ISO 2037 (OD–ID–t, mm) | |||
| Size | OD (mm) | ID (mm) | t (mm) |
| 19 | 19.1 | 16.1 | 1.5 |
| 25 | 25.4 | 22.4 | 1.5 |
| 32 | 31.8 | 28.8 | 1.5 |
| 38 | 38.1 | 35.1 | 1.5 |
| 45 | 45.0 | 41.0 | 2.0 |
| 48 | 48.0 | 45.0 | 1.5 |
| 51 | 50.8 | 47.8 | 1.5 |
| 57 | 57.0 | 53.0 | 2.0 |
| 63 | 63.5 | 59.5 | 2.0 |
| 76 | 76.2 | 72.2 | 2.0 |
| 89 | 88.9 | 84.9 | 2.0 |
| 102 | 101.6 | 97.6 | 2.0 |
| 108 | 108.0 | 104.0 | 2.0 |
| 133 | 133.0 | 127.0 | 3.0 |
| 159 | 159.0 | 153.0 | 3.0 |
| 219 | 219.0 | 211.0 | 4.0 |
3.2 SMS (OD–ID–t, mm)
| SMS (OD–ID–t, mm) | |||||
| Size | OD (mm) | ID(1) (mm) | t(1) (mm) | ID(2) (mm) | t(2) (mm) |
| 25 | 25.4 | 23.0 | 1.2 | 22.4 | 1.5 |
| 32 | 31.8 | 29.4 | 1.2 | 28.8 | 1.5 |
| 38 | 38.1 | 35.7 | 1.2 | 35.1 | 1.5 |
| 51 | 50.8 | 48.4 | 1.2 | 47.8 | 1.5 |
| 63 | 63.5 | 60.5 | 1.5 | 59.5 | 2.0 |
| 76 | 76.2 | 73.0 | 1.6 | 72.2 | 2.0 |
| 89 | 88.9 | 84.9 | 2.0 | 84.9 | 2.0 |
| 102 | 101.6 | 97.6 | 2.0 | 97.6 | 2.0 |
4) Bảng kích thước hệ DIN 11850 (mm)
4.1 DIN 11850 – Series 1 (OD–ID–t, mm)
| DIN 11850 – Series 1 (OD–ID–t, mm) | |||
| DN | OD | ID | t |
| DN10 | 12 | 9 | 1.5 |
| DN15 | 15 | 12 | 1.5 |
| DN20 | 19 | 15 | 2.0 |
| DN25 | 28 | 25 | 1.5 |
| DN32 | 34 | 31 | 1.5 |
| DN40 | 40 | 37 | 1.5 |
| DN50 | 52 | 49 | 1.5 |
| DN65 | 70 | 66 | 2.0 |
| DN80 | 85 | 81 | 2.0 |
| DN100 | 104 | 100 | 2.0 |
| DN125 | 129 | 125 | 2.0 |
| DN150 | 154 | 150 | 2.0 |
| DN200 | 204 | 200 | 2.0 |
| DN250 | 254 | 250 | 2.0 |
| DN300 | 306 | 300 | 3.0 |
4.2 DIN 11850 – Series 2 (OD–ID–t, mm)
| DIN 11850 – Series 2 (OD–ID–t, mm) | |||
| DN | OD | ID | t |
| DN10 | 13 | 10 | 1.5 |
| DN15 | 16 | 13 | 1.5 |
| DN20 | 20 | 16 | 2.0 |
| DN25 | 26 | 23 | 1.5 |
| DN32 | 35 | 32 | 1.5 |
| DN40 | 41 | 38 | 1.5 |
| DN50 | 53 | 50 | 1.5 |
| DN65 | 70 | 66 | 2.0 |
| DN80 | 85 | 81 | 2.0 |
| DN100 | 104 | 100 | 2.0 |
| DN125 | 129 | 125 | 2.0 |
| DN150 | 154 | 150 | 2.0 |
| DN200 | 204 | 200 | 2.0 |
| DN250 | 254 | 250 | 2.0 |
| DN300 | 306 | 300 | 3.0 |
5) Bảng kích thước ống vi sinh hệ inch: 3A/BFE ASTM 269/270 và BS 4825
5.1 3A/BFE ASTM 269/270 (inch, quy đổi mm)
| 3A/BFE ASTM 269/270 (OD–ID–t, mm – size inch) | |||
| Size (inch) | OD (mm) | ID (mm) | t (mm) |
| 1/2" | 12.7 | 9.4 | 1.65 |
| 3/4" | 19.05 | 15.75 | 1.65 |
| 1" | 25.4 | 22.1 | 1.65 |
| 1 1/2" | 38.1 | 34.8 | 1.65 |
| 2" | 50.8 | 47.5 | 1.65 |
| 2 1/2" | 63.5 | 60.2 | 1.65 |
| 3" | 76.2 | 72.9 | 1.65 |
| 4" | 101.6 | 97.4 | 2.11 |
| 6" | 152.4 | 146.86 | 2.77 |
| 8" | 203.2 | 197.66 | 2.77 |
| 10" | 254.0 | 248.46 | 2.77 |
| 12" | 304.8 | 298.7 | 3.05 |
5.2 BS 4825 (mm)
| BS 4825 (OD–ID–t, mm) | |||
| Size | OD (mm) | ID (mm) | t (mm) |
| 3/4S | 19.05 | 15.85 | 1.6 |
| 1S | 25.4 | 22.2 | 1.6 |
| 1.5S | 38.1 | 34.9 | 1.6 |
| 2S | 50.8 | 47.6 | 1.6 |
| 2.5S | 63.5 | 60.3 | 1.6 |
| 3S | 76.2 | 73.0 | 1.6 |
| 4S | 101.6 | 97.6 | 2.0 |
6) Mua ống vi sinh chuẩn kích thước
Nếu bạn đang tìm kiếm ống vi sinh chuẩn kích thước, đạt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật như DIN, SMS, ISO, 3A – VANVNC là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu. Chúng tôi cung cấp đầy đủ chủng loại ống inox vi sinh 304, 316L với độ bóng bề mặt cao (BA, 2B, No.4, EP), đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và công nghệ sinh học.
Tất cả sản phẩm đều có CO-CQ, chứng nhận xuất xứ – chất lượng rõ ràng, cùng hệ thống kho quy mô lớn, sẵn hàng đa dạng kích thước từ DN10 đến DN200. Đội ngũ kỹ thuật VANVNC luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chọn quy cách và tiêu chuẩn phù hợp từng hệ thống, giúp bạn đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và tiết kiệm chi phí.
Truy cập vanvnc.com hoặc liên hệ ngay để được hỗ trợ nhanh chóng:
THÔNG TIN LIÊN HỆ:[/mota]
- SĐT: 088.666.4291 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo)
TUYỂN DỤNG


